CÔNG TY TNHH VẬN TẢI XUÂN TÍN LOGISTICS

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ GIAO NHẬN BƯU PHẨM TẠI VĂN PHÒNG

(Đã bao gồm Thuế VAT, chưa tính phí thu hộ, đơn vị tính: VNĐ)

HÀNG THÔNG THƯỜNG

Trọng lượng < 100km 100-150k > 150km
Đến 1kg15,00015,000Báo giá
1kg – 5kg20,00025,000Báo giá
5kg – 10kg25,00030,000Báo giá
10kg – 15kg30,00035,000Báo giá
15kg – 20kg35,00040,000Báo giá
20kg – 25kg40,00045,000Báo giá
25kg – 50kgx 2,000x 2,200Báo giá
HÀNG QUÁ TẢI (>50KG)P (1.2 - 1.25)

THU HỘ (COD)

Giá trị hàng Phí Note
Dưới 2tr15,000-
Từ 2 - 5tr25,000-
Từ 5 - 9tr35,000-
Từ 9 - 50tr0.7%GGT
Trên 50tr0.5%GGT

HÀNG QUY CHUẨN

BÁO GIÁ
Loại mặt hàng < 100k 100-150k > 150k
Xe đạp mini50,00060,000Báo giá
Xe đạp lớn90,000100,000Báo giá
Xe đạp điện140,000160,000Báo giá
Xe gắn máy thường210,000240,000Báo giá
Tay ga / Côn tay260,000280,000Báo giá
SH / Vespa / PCX350,000370,000Báo giá
Moto PKL550,000600,000Báo giá
Bộ máy may 2 món120,000130,000Báo giá
Máy lạnh (1 - 2.5HP)80,000 - 180,000 VNĐ
Tivi (41 - 60+ inch)80,000 - 230,000 VNĐ

GỬI CÀNG NHIỀU
GIẢM CÀNG SÂU

Lô 5 - 10 kiện

GIẢM 20,000đ

Lô 10 - 20 kiện

GIẢM 50,000đ

Quy định cồng kềnh & Ghi chú

1. Hệ số P: P = 1.2, P1 = 1.25.

2. Cồng kềnh: 1 chiều > 90cm hoặc < 10cm.

3. Làm tròn: Làm tròn lên 1,000đ.

Quy đổi

Dài x Rộng x Cao / (1000-5000)
= Trọng lượng (Kg) x Hệ Số P